Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CNTT" các nội dung bạn quan tâm.

Bài 12. Các mô hình kiến trúc backup phổ biến

ICT

1. Vì sao cần nói về kiến trúc backup?

Một trong những nguyên nhân phổ biến khiến backup thất bại là:

  • Có công cụ tốt

  • Có script chạy đều

  • Nhưng kiến trúc sai

Backup không chỉ là:

  • Chạy lệnh sao chép dữ liệu

Mà là:

Thiết kế luồng dữ liệu, điểm lưu trữ và mối quan hệ giữa các thành phần.

Kiến trúc backup quyết định:

  • An toàn đến mức nào

  • Phục hồi nhanh hay chậm

  • Có sống sót khi thảm họa hay không


2. Nguyên tắc phân loại mô hình backup

Các mô hình backup thường được phân loại theo:

  • Vị trí lưu trữ

  • Mức độ tập trung

  • Mối quan hệ giữa các hệ thống

  • Mục tiêu RPO / RTO

Không có mô hình “tốt nhất cho mọi nơi”.


3. Mô hình 1: Backup cục bộ (Local Backup)

3.1. Mô tả

  • Backup lưu trên:

    • Disk khác

    • NAS nội bộ

    • Storage cùng site

3.2. Ưu điểm

  • Triển khai nhanh

  • Restore rất nhanh

  • Chi phí thấp

3.3. Nhược điểm

  • Không chống được thảm họa site

  • Không chống ransomware tốt

3.4. Khi nào nên dùng

  • Phục hồi nhanh

  • Kết hợp với off-site backup


4. Mô hình 2: Backup tập trung (Centralized Backup)

4.1. Mô tả

  • Nhiều server gửi backup về một máy backup trung tâm

4.2. Ưu điểm

  • Quản lý tập trung

  • Kiểm soát tốt

  • Dễ audit

4.3. Nhược điểm

  • Điểm lỗi tập trung (single point of failure)

  • Cần bảo mật tốt

4.4. Phù hợp với

  • Doanh nghiệp

  • Bệnh viện

  • Hệ thống nhiều server


5. Mô hình 3: Backup phân tán (Distributed Backup)

5.1. Mô tả

  • Mỗi hệ thống backup độc lập

  • Có thể sao chép chéo

5.2. Ưu điểm

  • Không phụ thuộc một điểm

  • Linh hoạt

5.3. Nhược điểm

  • Khó quản lý

  • Dễ thiếu đồng nhất


6. Mô hình 4: Backup off-site / cross-site

6.1. Mô tả

  • Backup được chuyển sang:

    • DC khác

    • Cloud

    • Vị trí vật lý khác

6.2. Ưu điểm

  • Chống thảm họa

  • Chống ransomware

6.3. Nhược điểm

  • Restore chậm

  • Phụ thuộc đường truyền


7. Mô hình 5: Backup kết hợp replication

7.1. Mô tả

  • Replication để sẵn sàng

  • Backup để bảo vệ lịch sử

7.2. Ưu điểm

  • RTO thấp

  • Linh hoạt

7.3. Nhược điểm

  • Phức tạp

  • Dễ nhầm replication là backup


8. Mô hình 6: Snapshot-based Backup

8.1. Mô tả

  • Snapshot ở mức:

    • LVM

    • ZFS

    • Storage

8.2. Ưu điểm

  • Nhanh

  • Ít ảnh hưởng hệ thống

8.3. Nhược điểm

  • Phụ thuộc storage

  • Không thay thế off-site backup


9. Mô hình 7: Hybrid Backup (kết hợp nhiều mô hình)

9.1. Mô tả

  • Kết hợp:

    • Local + off-site

    • Snapshot + dump

    • Replication + backup

9.2. Đây là mô hình phổ biến nhất trong thực tế


10. So sánh nhanh các mô hình

Mô hìnhAn toànRTOQuản lýPhù hợp
LocalThấpRất nhanhDễNhỏ
CentralizedTrungNhanhTốtTrung
DistributedTrungTrungKhóĐặc thù
Off-siteCaoChậmTrungQuan trọng
SnapshotTrungRất nhanhTrungStorage mạnh
HybridCaoLinh hoạtPhức tạpThực tế

11. Liên hệ với hệ thống thực tế

Trong hệ thống:

  • DC + bệnh viện

  • Reverse proxy

  • Server chính + dự phòng

  • Desktop backup

Hybrid backup là lựa chọn bắt buộc.


 

Backup thất bại thường không phải vì thiếu công cụ,
mà vì chọn sai kiến trúc.

Một kiến trúc backup tốt:

  • Phù hợp rủi ro

  • Phù hợp RPO/RTO

  • Phù hợp năng lực vận hành